Hình nền cho snowsuit
BeDict Logo

snowsuit

/ˈsnoʊˌsut/ /ˈsnoʊˌʃut/

Định nghĩa

noun

Áo liền quần giữ ấm, Bộ đồ trượt tuyết.

Ví dụ :

"My daughter wore her new snowsuit to play in the snow. "
Con gái tôi mặc bộ đồ trượt tuyết mới để chơi trong tuyết.