noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo liền quần giữ ấm, Bộ đồ trượt tuyết. An all-in-one waterproof insulating garment. Ví dụ : "My daughter wore her new snowsuit to play in the snow. " Con gái tôi mặc bộ đồ trượt tuyết mới để chơi trong tuyết. wear item weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc