verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách ly, cô lập, phân lập. To separate, detach, or isolate. Ví dụ : "The thick walls were built for insulating the house from outside noise. " Những bức tường dày được xây dựng để cách âm ngôi nhà khỏi tiếng ồn bên ngoài. technology utility environment material energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách ly, cô lập, bảo ôn, cách nhiệt. To separate a body or material from others, e.g. by non-conductors to prevent the transfer of electricity, heat, etc. Ví dụ : "Ceramic can be used to insulate power lines." Gốm có thể được dùng để cách điện cho đường dây điện. material physics energy technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách nhiệt, bảo ôn. That insulates. Ví dụ : "The thick jacket is insulating, keeping me warm in the cold weather. " Cái áo khoác dày này có khả năng cách nhiệt, giữ ấm cho tôi trong thời tiết lạnh. material technical physics building energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc