noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xum. The currency of Uzbekistan. Ví dụ : "When I traveled to Uzbekistan, I had to exchange my dollars for som. " Khi tôi đi du lịch Uzbekistan, tôi phải đổi đô la Mỹ sang xum, đơn vị tiền tệ của họ. economy finance world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Som The currency of Kyrgyzstan. Ví dụ : "When I traveled to Kyrgyzstan, I had to exchange my dollars for som. " Khi tôi đi du lịch Kyrgyzstan, tôi phải đổi đô la Mỹ sang som, đơn vị tiền tệ của nước này. world economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một vài, Vài. A certain number, at least two. Ví dụ : "Some enjoy spicy food, others prefer it milder." Vài người thích đồ ăn cay, những người khác lại thích đồ ăn nhạt hơn. number grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một vài, một ít. An indefinite quantity. Ví dụ : "Can I have some of them?" Tôi có thể xin một ít trong số đó được không? amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một vài, Một ít, Vài. An indefinite amount, a part. Ví dụ : "Everyone is wrong some of the time." Ai cũng có lúc sai. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc