Hình nền cho soubresaut
BeDict Logo

soubresaut

/suːbreɪsoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi học ba lê, vũ công đã thực hiện một động tác soubresaut duyên dáng, nhảy chồm về phía trước và đáp đất nhẹ nhàng ở vị trí thứ năm.