Hình nền cho splotches
BeDict Logo

splotches

/ˈsplɑtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Vệt, đốm, vết loang.

Ví dụ :

Cà phê đổ ra để lại những vết loang màu nâu trên khăn trải bàn trắng.