verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gào khóc, khóc thét. To cry or wail loudly. Ví dụ : "The baby squalled loudly when his mother took away his toy. " Đứa bé gào khóc thét lên khi mẹ lấy đồ chơi đi. emotion sound human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc