Hình nền cho stallholder
BeDict Logo

stallholder

/ˈstɔːlhəʊldə/ /ˈstɔːlhoʊldər/

Định nghĩa

noun

Người bán hàng rong, chủ sạp hàng.

Ví dụ :

Người chủ sạp hàng mỉm cười khi đưa cho tôi một túi táo tươi từ sạp hàng của cô ấy ở chợ.