noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng rong, chủ sạp hàng. A person who operates a market stall. Ví dụ : "The stallholder smiled as she handed me a bag of fresh apples from her market stall. " Người chủ sạp hàng mỉm cười khi đưa cho tôi một túi táo tươi từ sạp hàng của cô ấy ở chợ. person business job commerce place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc