

statistician
Định nghĩa
noun
Nhà thống kê.
Ví dụ :
Từ liên quan
statistics noun
/stəˈtɪstɪks/
Thống kê, môn thống kê.
Thống kê là môn toán học duy nhất bắt buộc đối với nhiều ngành khoa học xã hội.
interprets verb
/ɪnˈtɜːrprɪts/ /ɪnˈtɜːrprəts/
Giải thích, diễn giải, thông dịch.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.