noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có ảnh hưởng, nhân vật có tầm ảnh hưởng. A person who has influence Ví dụ : "The influential in our class was always asked for advice on projects. " Người có ảnh hưởng trong lớp chúng tôi luôn được hỏi ý kiến về các dự án. person character society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ảnh hưởng, gây ảnh hưởng, thế lực. Having or exerting influence. Ví dụ : "Jane was very influential in getting the motion passed." Jane có ảnh hưởng rất lớn trong việc thông qua kiến nghị đó. society politics business communication toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc