BeDict Logo

dictionaries

/ˈdɪkʃənˌɛriz/ /ˈdɪkʃəˌnɛriz/
Hình ảnh minh họa cho dictionaries: Từ điển, quyển từ điển.
 - Image 1
dictionaries: Từ điển, quyển từ điển.
 - Thumbnail 1
dictionaries: Từ điển, quyển từ điển.
 - Thumbnail 2
noun

Sinh viên dùng từ điển để hiểu nghĩa của những từ mới mà họ học trên lớp.

Hình ảnh minh họa cho dictionaries: Từ điển chính thống.
 - Image 1
dictionaries: Từ điển chính thống.
 - Thumbnail 1
dictionaries: Từ điển chính thống.
 - Thumbnail 2
noun

Cuộc tranh luận nảy lửa về việc liệu các từ lóng có nên được đưa vào từ điển chính thống hay không, tập trung vào vai trò của chúng như những người phân xử ngôn ngữ chuẩn mực.

Hình ảnh minh họa cho dictionaries: Từ điển, bách khoa thư.
 - Image 1
dictionaries: Từ điển, bách khoa thư.
 - Thumbnail 1
dictionaries: Từ điển, bách khoa thư.
 - Thumbnail 2
noun

Thư viện có rất nhiều loại từ điển, bao gồm cả từ điển tiểu sử, chứa thông tin về những người nổi tiếng.

Hình ảnh minh họa cho dictionaries: Từ điển liên kết, mảng kết hợp.
 - Image 1
dictionaries: Từ điển liên kết, mảng kết hợp.
 - Thumbnail 1
dictionaries: Từ điển liên kết, mảng kết hợp.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lập trình máy tính, từ điển liên kết lưu trữ thông tin giống như một cuốn từ điển thật, nhưng thay vì tra từ để tìm nghĩa, bạn tra cứu khóa (key) để tìm giá trị tương ứng của nó.