Hình nền cho specialty
BeDict Logo

specialty

/ˈspɛʃəlti/

Định nghĩa

noun

Sở trường, chuyên môn.

Ví dụ :

"They cook well overall, but their true specialty is pasta."
Họ nấu ăn ngon nói chung, nhưng sở trường thực sự của họ là các món mì Ý.
noun

Văn kiện đặc biệt, hợp đồng có đóng dấu.

Ví dụ :

Luật sư xem xét văn kiện đặc biệt, một hợp đồng chính thức có đóng dấu, nêu rõ các điều khoản cụ thể của thỏa thuận vay vốn.