Hình nền cho staunchly
BeDict Logo

staunchly

/ˈstɔːntʃli/ /ˈstɑːntʃli/

Định nghĩa

adverb

Kiên quyết, vững chắc, trung thành.

Ví dụ :

Cô hàng xóm của tôi kiên quyết bảo vệ quyền làm vườn ở sân trước nhà, bất chấp quy định của ban quản lý khu dân cư.