adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên quyết, vững chắc, trung thành. In a staunch manner. Ví dụ : "My neighbor staunchly defends her right to garden in her front yard, despite the homeowner's association's rules. " Cô hàng xóm của tôi kiên quyết bảo vệ quyền làm vườn ở sân trước nhà, bất chấp quy định của ban quản lý khu dân cư. attitude character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc