verb🔗ShareCầm máu. To stop the flow of (blood)."She used a clean cloth to staunch the bleeding from his knee. "Cô ấy dùng một miếng vải sạch để cầm máu ở đầu gối anh ấy.medicinephysiologyanatomybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgăn chặn, chận đứng, dập tắt. To stop, check, or deter an action."The teacher staunchly stopped the argument between the two students. "Giáo viên đã dứt khoát ngăn chặn cuộc tranh cãi giữa hai học sinh.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrung thành, kiên trung, vững chắc. Loyal, trustworthy, reliable."My grandmother is a staunch supporter of our local library, donating books and volunteering her time every week. "Bà tôi là một người ủng hộ trung thành của thư viện địa phương, bà quyên góp sách và tình nguyện dành thời gian mỗi tuần.characterattitudevaluemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKiên định, trung thành, vững chắc. Dependable, persistent."Without our staunch front line the enemy would have split the regiment."Nếu không có tuyến đầu kiên cường của chúng ta thì quân địch đã chia cắt được trung đoàn rồi.characterattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc