adverb🔗ShareMột cách kỳ lạ, lạ lùng, tình cờ. In a strange or coincidental manner."Sentence: Strangely, I ran into my childhood friend twice in one day, even though we live in different cities. "Thật kỳ lạ, tôi lại tình cờ gặp lại người bạn thời thơ ấu của mình đến hai lần trong một ngày, mặc dù chúng tôi sống ở hai thành phố khác nhau.waycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareKỳ lạ, một cách lạ lùng, đáng ngạc nhiên. Surprisingly, wonderfully."The weather was strangely beautiful for November; sun was shining brightly. "Thời tiết tháng mười một đẹp một cách kỳ lạ; mặt trời chiếu sáng rực rỡ.attitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc