

subcontractors
Định nghĩa
Từ liên quan
electrical noun
/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Kỹ sư điện.
"My brother is a talented electrical. "
Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/
Xây dựng, công trình, kiến thiết.
specializing verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzɪŋ/ /ˈspɛʃəˌlaɪsɪŋ/
Chuyên môn hóa, chuyên biệt hóa.
"The doctor is specializing in heart conditions to better understand and treat them. "
Bác sĩ đang chuyên về các bệnh tim để hiểu rõ hơn và điều trị chúng hiệu quả hơn.