Hình nền cho subdivides
BeDict Logo

subdivides

/sʌbdɪˈvaɪdz/ /səbˈdɪvaɪdz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để làm dự án, giáo viên chia nhỏ lớp thành các nhóm nhỏ hơn.