Hình nền cho surfie
BeDict Logo

surfie

/ˈsɜːfi/

Định nghĩa

noun

Dân lướt ván, người lướt ván.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một dân lướt ván thứ thiệt; cuối tuần nào anh ấy cũng ở bãi biển, lúc nào cũng ngó nghiêng xem sóng ra sao.