noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mập. A scaleless, predatory fish of the superorder Selachimorpha, with a cartilaginous skeleton and 5 to 7 gill slits on each side of its head. Ví dụ : "Divers often see sharks while exploring coral reefs. " Thợ lặn thường thấy cá mập khi khám phá các rặng san hô. animal fish ocean biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bắt cá mập. To fish for sharks. Ví dụ : "Commercial fishermen sometimes sharks to supply restaurants and fish markets. " Ngư dân thương mại đôi khi đánh bắt cá mập để cung cấp cho các nhà hàng và chợ cá. fish nautical animal sport ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mập, kẻ cơ hội, kẻ trục lợi. Someone who exploits others, for example by trickery, lies, usury, extortion. Ví dụ : "The car dealership was full of sharks who tried to pressure me into buying a car I couldn't afford. " Cái đại lý xe đó đầy những kẻ cơ hội, chỉ chực ép tôi mua một chiếc xe mà tôi không đủ tiền mua. character business inhuman economy moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mập, kẻ cơ hội, luật sư ranh ma. A sleazy and amoral lawyer Ví dụ : "After the car accident, the family felt pressured to settle quickly by the sharks at the insurance company. " Sau vụ tai nạn xe hơi, gia đình cảm thấy bị áp lực phải giải quyết nhanh chóng bởi đám luật sư ranh ma ở công ty bảo hiểm. person law moral character business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cò mồi, Kền kền, Tay săn ảnh. An ambulance chaser. Ví dụ : "After the car accident, the family was overwhelmed by sharks who wanted to represent them in a lawsuit. " Sau vụ tai nạn xe hơi, gia đình nạn nhân bị choáng ngợp bởi những kền kền chuyên săn đón để đại diện họ trong vụ kiện tụng. law business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mập, kẻ cơ hội. A relentless and resolute person or group, especially in business. Ví dụ : "Sentence: "Those sharks in the marketing department always get the best deals for the company." " Mấy kẻ "cá mập" ở phòng marketing luôn kiếm được những hợp đồng tốt nhất cho công ty. business person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mập, tay chơi cừ khôi. A very good poker or pool player. Compare fish (a bad poker player). Ví dụ : ""My uncle and his friends are sharks at the weekly poker game; they always win all the money." " Chú tôi và đám bạn là những "cá mập" trong mấy ván bài poker hàng tuần; họ lúc nào cũng thắng hết tiền. person sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mập, kẻ moi tiền. A person who feigns ineptitude to win money from others. Ví dụ : "My grandfather always seemed to lose at checkers against me, but after years, I realized he was one of the sharks, letting me win small games to get me to play for higher stakes later. " Ông tôi lúc nào cũng thua cờ đam với tôi, nhưng sau nhiều năm, tôi nhận ra ông là một trong những "cá mập, kẻ moi tiền," cố tình thua ván nhỏ để dụ tôi chơi ván lớn hơn sau này. person character business game attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn, lừa đảo. To steal or obtain through fraud. Ví dụ : "The scammer sharked the elderly woman out of her life savings by pretending to be a government official. " Kẻ lừa đảo đã ăn chặn toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời của bà lão bằng cách giả làm quan chức chính phủ. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, ăn chặn, ma cô. To play the petty thief; to practice fraud or trickery; to swindle. Ví dụ : ""The mechanic tried to shark me by charging for repairs he didn't actually do." " Ông thợ sửa xe đã cố gắng ăn chặn tiền của tôi bằng cách tính phí những thứ sửa chữa mà ổng chẳng hề làm. business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tiền, trục lợi, lừa đảo. To live by shifts and stratagems. Ví dụ : "The car salesmen sharks customers by offering low prices initially, then adding hidden fees later. " Mấy tay bán xe hơi làm tiền khách hàng bằng cách đưa ra giá thấp ban đầu, rồi sau đó thêm các khoản phí ẩn vào. business economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vơ vét, hớt tay trên. To pick or gather indiscriminately or covertly. Ví dụ : "During the office move, some employees began to sharks supplies from the storage room before anyone else could get them. " Trong lúc chuyển văn phòng, một số nhân viên bắt đầu vơ vét đồ dùng từ phòng kho trước khi người khác kịp lấy. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc