Hình nền cho sharks
BeDict Logo

sharks

/ʃɑːrks/

Định nghĩa

noun

Cá mập.

Ví dụ :

Thợ lặn thường thấy cá mập khi khám phá các rặng san hô.
noun

Cá mập, kẻ moi tiền.

Ví dụ :

Ông tôi lúc nào cũng thua cờ đam với tôi, nhưng sau nhiều năm, tôi nhận ra ông là một trong những "cá mập, kẻ moi tiền," cố tình thua ván nhỏ để dụ tôi chơi ván lớn hơn sau này.