adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền vững, một cách bền vững. In a sustainable manner. Ví dụ : "The farm manages its land sustainably by rotating crops and minimizing pesticide use. " Trang trại quản lý đất đai một cách bền vững bằng cách luân canh cây trồng và giảm thiểu sử dụng thuốc trừ sâu. environment economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc