Hình nền cho sustainably
BeDict Logo

sustainably

/səˈsteɪnəbli/ /səˈsteɪnəbəli/

Định nghĩa

adverb

Bền vững, một cách bền vững.

Ví dụ :

Trang trại quản lý đất đai một cách bền vững bằng cách luân canh cây trồng và giảm thiểu sử dụng thuốc trừ sâu.