Hình nền cho accounts
BeDict Logo

accounts

/əˈkaʊnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuối tháng, chủ doanh nghiệp nhỏ cẩn thận xem xét lại sổ sách kế toán của mình để nắm rõ lợi nhuận và chi phí.
noun

Tài khoản, giao dịch.

Ví dụ :

Nhiều doanh nghiệp nhỏ phụ thuộc vào quan hệ làm ăn tốt với các nhà cung cấp địa phương để có được vật liệu cần thiết bằng hình thức mua chịu.