verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm thiểu, tối thiểu hóa, xem nhẹ. To make (something) as small or as insignificant as possible. Ví dụ : "She is minimizing her spending to save money for a new car. " Cô ấy đang giảm thiểu chi tiêu để tiết kiệm tiền mua xe mới. business economy amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ, giảm thiểu. To remove (a window) from the main display area, collapsing it to an icon or caption. Ví dụ : "She was minimizing the email window to check her calendar quickly. " Cô ấy đang thu nhỏ cửa sổ email để xem nhanh lịch của mình. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường. To treat (someone) slightingly. Ví dụ : ""By constantly interrupting her and ignoring her ideas, he was minimizing her contribution to the team." " Bằng cách liên tục ngắt lời và phớt lờ các ý kiến của cô ấy, anh ta đang xem nhẹ đóng góp của cô ấy cho nhóm. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc