verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, điều hành, trông nom. To direct or be in charge of. Ví dụ : "She manages the social media accounts for her small business. " Cô ấy quản lý các tài khoản mạng xã hội cho doanh nghiệp nhỏ của mình. business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, điều hành, giải quyết. To handle or control (a situation, job). Ví dụ : "She manages the team's schedule very efficiently. " Cô ấy quản lý lịch trình của đội rất hiệu quả. job business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, điều khiển, sử dụng thành thạo. To handle with skill, wield (a tool, weapon etc.). Ví dụ : "The construction worker expertly manages the jackhammer to break up the concrete. " Người công nhân xây dựng sử dụng máy khoan bê tông một cách thành thạo để phá vỡ bê tông. ability action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay xở, thành công, đạt được. To succeed at an attempt. Ví dụ : "He managed to climb the tower." Anh ấy đã xoay xở leo được lên đỉnh tháp. achievement action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay xở, tự lo liệu, giải quyết được. To achieve (something) without fuss, or without outside help. Ví dụ : "She manages to bake a delicious cake every week using only simple ingredients. " Tuần nào cô ấy cũng xoay xở làm được một cái bánh ngon tuyệt vời chỉ với những nguyên liệu đơn giản. achievement action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển ngựa, huấn luyện ngựa. To train (a horse) in the manège; to exercise in graceful or artful action. Ví dụ : "The experienced rider carefully manages the young horse, teaching it elegant movements in the arena. " Người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm cẩn thận điều khiển và huấn luyện con ngựa non, dạy nó những bước di chuyển uyển chuyển, đẹp mắt trong thao trường. sport action animal entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, trông nom, điều hành. To treat with care; to husband. Ví dụ : "She carefully manages her limited free time to balance studying and socializing. " Cô ấy khéo léo sắp xếp thời gian rảnh ít ỏi của mình để cân bằng việc học và giao lưu bạn bè. business economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo liệu, xoay xở. To bring about; to contrive. Ví dụ : "She manages to finish all her homework before dinner, even with after-school activities. " Cô ấy xoay xở làm xong hết bài tập về nhà trước bữa tối, dù có các hoạt động sau giờ học. achievement ability action business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc