Hình nền cho taffetas
BeDict Logo

taffetas

/ˈtæfɪtəs/ /ˈtæfəˌtɑː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The dress was made of beautiful taffetas, which gave it a crisp and elegant look. "
Chiếc váy được may bằng vải ta-fta rất đẹp, loại vải dệt mịn và có độ cứng cáp, tạo nên vẻ thanh lịch và sang trọng.