noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây. A potato. Ví dụ : "We ate them taters up real good." Bọn mình chén hết sạch đống khoai tây đó rồi. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh về nhà. A home run Ví dụ : ""David hit a tater in the bottom of the ninth, winning the baseball game for his team." " David đã đánh một cú banh về nhà ở hiệp chín, giúp đội của anh ấy thắng trận bóng chày. sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc