Hình nền cho taters
BeDict Logo

taters

/ˈteɪtərz/

Định nghĩa

noun

Khoai tây.

Ví dụ :

"We ate them taters up real good."
Chúng ta ăn hết sạch đống khoai tây đó ngon lành.
adjective

Lạnh lẽo, tê cóng.

Ví dụ :

Tay tôi lạnh lẽo tê cóng hết cả sau khi ở ngoài tuyết.