noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây. A potato. Ví dụ : "We ate them taters up real good." Chúng ta ăn hết sạch đống khoai tây đó ngon lành. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh nhà, cú home run. A home run Ví dụ : "The baseball player hit a taters in the last inning, winning the game for his team. " Cầu thủ bóng chày đã đánh một cú banh nhà (home run) vào hiệp cuối, giúp đội của anh ấy thắng trận. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh lẽo, tê cóng. Cold. Ví dụ : ""My hands are taters after being outside in the snow." " Tay tôi lạnh lẽo tê cóng hết cả sau khi ở ngoài tuyết. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc