Hình nền cho teambuilding
BeDict Logo

teambuilding

/ˈtiːmˌbɪldɪŋ/ /ˈtiːmˌbɪldɪŋɡ/

Định nghĩa

noun

Xây dựng đội ngũ, gắn kết đội nhóm.

Ví dụ :

Phòng kế toán đã cùng nhau leo núi như một hoạt động xây dựng đội ngũ và gắn kết các thành viên.