BeDict Logo

focuses

/ˈfəʊ.kəs.əz/ /ˈfoʊ.kəs.əz/
Hình ảnh minh họa cho focuses: Tiêu điểm, điểm hội tụ.
noun

Tiêu điểm, điểm hội tụ.

Phòng thì thầm hình elip này có hai tiêu điểm; khi một người đứng ở một tiêu điểm và thì thầm, giọng nói của họ được nghe rất rõ bởi người đứng ở tiêu điểm còn lại.

Hình ảnh minh họa cho focuses: Chấn tiêu, tâm chấn.
noun

Các nhà địa chấn học phân tích sóng địa chấn một cách cẩn thận để xác định vị trí chính xác của chấn tiêu động đất, giúp họ hiểu rõ hơn về các đường đứt gãy bên dưới bề mặt Trái Đất.