Hình nền cho adolescent
BeDict Logo

adolescent

/ˌædəˈlɛsənt/

Định nghĩa

noun

Thiếu niên, thanh thiếu niên.

Ví dụ :

Cậu thiếu niên đó gặp khó khăn trong việc cân bằng giữa việc học ở trường và các hoạt động xã hội.
adjective

Tuổi vị thành niên, thanh thiếu niên.

Ví dụ :

Nhiều học sinh ở độ tuổi thanh thiếu niên gặp khó khăn trong việc cân bằng giữa việc học và các hoạt động xã hội.