Hình nền cho tenanted
BeDict Logo

tenanted

/ˈtɛnəntɪd/ /ˈtɛnəntəd/

Định nghĩa

verb

Thuê, chiếm hữu, ở trọ.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ ở góc phố cuối cùng cũng có người thuê lại sau nhiều năm bỏ trống.