verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, chiếm hữu, ở trọ. To hold as, or be, a tenant. Ví dụ : "The old house on the corner was finally tenanted again after being vacant for years. " Ngôi nhà cũ ở góc phố cuối cùng cũng có người thuê lại sau nhiều năm bỏ trống. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, cư ngụ, chiếm hữu. To inhabit. Ví dụ : "The old house has been tenanted by a family of four for the past five years. " Ngôi nhà cũ đã được một gia đình bốn người thuê và ở suốt năm năm qua. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc