🔗ShareKhoảng thời gian. (heading) Of time."We have different time spaces for our weekly meetings. "Chúng ta có những khoảng thời gian khác nhau cho các cuộc họp hàng tuần.timeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoảng thời gian, Thời gian. (heading) Of time."Example Sentence: "The schedule includes short spaces between classes for students to move to their next room." "Lịch trình có những khoảng thời gian ngắn giữa các tiết học để học sinh di chuyển đến phòng tiếp theo.timespaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông gian, khoảng không. (heading) Unlimited or generalized extent, physical or otherwise."Scientists explore the vast spaces of the universe, searching for new planets. "Các nhà khoa học khám phá những không gian bao la của vũ trụ, tìm kiếm các hành tinh mới.spaceabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông gian, khoảng không. (heading) Unlimited or generalized extent, physical or otherwise."The spaces available for parking in the city are limited, but the spaces for growth in the company are vast. "Chỗ đỗ xe trong thành phố thì có hạn, nhưng không gian phát triển của công ty thì vô cùng rộng lớn.spaceareaenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoảng trống, không gian. (heading) A bounded or specific extent, physical or otherwise."The parking lot has designated spaces for people with disabilities. "Bãi đỗ xe có những chỗ được chỉ định riêng cho người khuyết tật.spaceareaplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông gian, khoảng trống. (heading) A bounded or specific extent, physical or otherwise."The parking lot has clearly marked spaces for each car. "Bãi đỗ xe có các chỗ đỗ được kẻ vạch rõ ràng cho mỗi xe.spaceareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi lang thang, dạo chơi. To roam, walk, wander."Original definition: To roam, walk, wander. Example Sentence: "After school, the children often spaces the park, enjoying the freedom to explore wherever they please." "Sau giờ học, bọn trẻ thường đi lang thang trong công viên, tận hưởng sự tự do khám phá bất cứ nơi nào chúng thích.actionwayplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareLang Thang To roam, walk, wander.""During lunch break, the students space the schoolyard, chatting and playing games." "Trong giờ nghỉ trưa, học sinh đi lang thang khắp sân trường, vừa trò chuyện vừa chơi đùa.areawayactionspaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChừa khoảng trống, giãn cách. To set some distance apart."The teacher spaces the desks evenly across the classroom. "Cô giáo kê bàn ghế cách đều nhau khắp phòng học.spacegapChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiãn cách, để cách. To set some distance apart.""The gardener spaces the seedlings carefully to give them room to grow." "Người làm vườn cẩn thận giãn cách các cây con để chúng có đủ không gian phát triển.spacegapChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChèn khoảng trắng, dãn cách. To insert or utilise spaces in a written text."The student spaces out the words in his essay to make it easier to read. "Cậu học sinh dãn cách các từ trong bài luận của mình ra để bài dễ đọc hơn.grammarlanguagewritingcommunicationwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChèn khoảng trắng, tạo khoảng trống. To insert or utilise spaces in a written text."The student spaces out the words in her essay to make it easier to read. "Cô sinh viên chèn khoảng trắng giữa các chữ trong bài luận của mình để bài dễ đọc hơn.grammarlanguagewritingcommunicationlinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắn vào vũ trụ, phóng vào không gian. To eject into outer space, usually without a space suit.""The villain threatened to spaces the captured astronaut if his demands weren't met." "Tên ác nhân đe dọa sẽ bắn phi hành gia bị bắt vào vũ trụ nếu hắn không được đáp ứng yêu cầu.spacetechnologyscienceastronomyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắn vào vũ trụ, phóng vào không gian. To eject into outer space, usually without a space suit.""If he doesn't fix the life support system soon, the captain threatened to space him." "Nếu anh ta không sửa hệ thống hỗ trợ sự sống nhanh lên, thuyền trưởng dọa sẽ bắn anh ta ra ngoài vũ trụ.spacetechnologyscienceastronomyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay vào vũ trụ, du hành vũ trụ. To travel into and through outer space."NASA hopes to space farther and for longer durations in the coming decades. "NASA hy vọng sẽ bay vào vũ trụ xa hơn và trong thời gian dài hơn trong những thập kỷ tới.spaceastronomysciencetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareBay vào vũ trụ. To travel into and through outer space.""One day, I hope to be an astronaut and spaces." "Một ngày nào đó, tôi hy vọng sẽ trở thành một phi hành gia và bay vào vũ trụ.spaceastronomyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc