adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống, bỏ trống, không có người. Not occupied; empty. Ví dụ : "The parking lot had many vacant spaces on Sunday morning. " Sáng chủ nhật, bãi đậu xe có rất nhiều chỗ trống. property space building toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngây ngô, đần độn. Showing no intelligence or interest. Ví dụ : "a vacant stare" Ánh mắt ngây ngô. mind character human attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc