adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ba phần, chia ba. Having three divisions (or leaflets) Ví dụ : "The fern had ternately divided leaves, making it easy to identify. " Cây dương xỉ đó có lá chia ba, giúp ta dễ dàng nhận ra nó. biology plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc