Hình nền cho multiplication
BeDict Logo

multiplication

/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In math class, we learned that multiplication is a quick way to add the same number many times. "
Trong lớp toán, chúng tôi học rằng phép nhân là một cách nhanh chóng để cộng một số với chính nó nhiều lần.
noun

Phép nhân, phép tính nhân.

A calculation involving multiplication.

Ví dụ :

"The multiplication of 5 by 7 is 35. "
Phép nhân 5 với 7 cho kết quả là 35.