noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắc bách diệp. A tree of the genus Thuja. Ví dụ : "The gardener planted a row of thuja along the fence to create a natural privacy screen. " Người làm vườn đã trồng một hàng trắc bách diệp dọc theo hàng rào để tạo thành một bức bình phong tự nhiên, giúp đảm bảo sự riêng tư. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc