Hình nền cho screen
BeDict Logo

screen

/skɹiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a fire screen"
Một tấm bình phong chắn lửa.
noun

Tấm chắn bóng, bình phong chắn bóng.

Ví dụ :

Trọng tài cricket đặt tấm chắn bóng phía sau người đánh bóng để các cầu thủ có thể nhìn thấy bóng rõ hơn.
verb

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đã sàng lọc thư viện hóa chất để tìm ra các hợp chất có thể gắn kết với enzyme liên quan đến bệnh.
verb

Che chắn, cản phá.

Ví dụ :

Để bảo vệ em gái khỏi kẻ bắt nạt, Sarah đã che chắn cho em, đứng chắn phía trước để cản không cho hắn ta tới gần.
Cầu thủ bóng rổ che chắn hậu vệ đối phương, giúp đồng đội có vị trí trống để ném bóng.