BeDict Logo

screen

/skɹiːn/
Hình ảnh minh họa cho screen: Sàng lọc (hóa chất), tầm soát (hóa chất).
verb

Các nhà nghiên cứu đã sàng lọc thư viện hóa chất để tìm ra các hợp chất có thể gắn kết với enzyme liên quan đến bệnh.

Hình ảnh minh họa cho screen: Che chắn, cản phá.
verb

Che chắn, cản phá.

Để bảo vệ em gái khỏi kẻ bắt nạt, Sarah đã che chắn cho em, đứng chắn phía trước để cản không cho hắn ta tới gần.

Cầu thủ bóng rổ che chắn hậu vệ đối phương, giúp đồng đội có vị trí trống để ném bóng.