noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh lục vàng nhạt. A pale yellowish-green color Ví dụ : "Her new scarf was the color of tilleul, a soft, pale green. " Khăn quàng cổ mới của cô ấy có màu xanh lục vàng nhạt, một màu xanh nhạt dịu mắt. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc