Hình nền cho tilleul
BeDict Logo

tilleul

/tɪˈlɜːl/

Định nghĩa

noun

Màu xanh lục vàng nhạt.

Ví dụ :

"Her new scarf was the color of tilleul, a soft, pale green. "
Khăn quàng cổ mới của cô ấy có màu xanh lục vàng nhạt, một màu xanh nhạt dịu mắt.