Hình nền cho timbales
BeDict Logo

timbales

/tɪmˈbɑːlz/ /tɪmˈbælz/

Định nghĩa

noun

Khuôn bánh hình trống.

Ví dụ :

Bà tôi dùng khuôn bánh hình trống để nướng từng phần bánh flan riêng lẻ.