Hình nền cho servings
BeDict Logo

servings

/ˈsɜːrvɪŋz/

Định nghĩa

noun

Phần ăn, suất ăn.

Ví dụ :

Các nhân viên nhà ăn đã hoàn thành hai phần ăn trưa trước khi chuông reo, đảm bảo mọi người đều có một bữa ăn nóng hổi.