Hình nền cho tomahawked
BeDict Logo

tomahawked

/ˈtɑməˌhɔkt/ /ˈtɑməˌhɑkt/

Định nghĩa

verb

Dùng rìu tấn công, Chặt bằng rìu.

Ví dụ :

"A reenactor tomahawked a wooden target during the historical demonstration. "
Trong buổi trình diễn lịch sử, một người đóng vai lại đã dùng rìu chặt vào một mục tiêu bằng gỗ.