Hình nền cho quadratic
BeDict Logo

quadratic

/kwɑˈdrætɪk/ /kwɒˈdrætɪk/

Định nghĩa

noun

Bậc hai.

Ví dụ :

Bài kiểm tra toán có một phần về phương trình bậc hai, và tôi cần phải nhớ công thức bậc hai để giải các bài toán đó.
adjective

Bậc hai.

Of a function, of the form y = ax^2 + bx + c .

Ví dụ :

Trong lớp toán, học sinh đã học cách giải một phương trình bậc hai, tức là tìm các giá trị của 'x' để biểu thức ax² + bx + c bằng không.