BeDict Logo

scout

[skʌʊt] /skaʊt/
Hình ảnh minh họa cho scout: Trinh sát, do thám, người trinh sát.
 - Image 1
scout: Trinh sát, do thám, người trinh sát.
 - Thumbnail 1
scout: Trinh sát, do thám, người trinh sát.
 - Thumbnail 2
scout: Trinh sát, do thám, người trinh sát.
 - Thumbnail 3
noun

Trinh sát, do thám, người trinh sát.

Quân đội cử một người trinh sát đi trước để xem đường có an toàn không và tìm hiểu quân địch đang ẩn nấp ở đâu.

Hình ảnh minh họa cho scout: Tuyển trạch viên, trinh sát viên.
noun

Đội bóng chày đã cử một tuyển trạch viên đến xem trận chung kết giải trung học, với hy vọng tìm kiếm những cầu thủ mới đầy tiềm năng.

Hình ảnh minh họa cho scout: Người phục vụ, người giúp việc (trong trường đại học).
noun

Người phục vụ của trường đại học giúp sinh viên giặt quần áo và dọn dẹp phòng.

Hình ảnh minh họa cho scout: Máy bay trinh sát, máy bay chiến đấu (đời đầu).
noun

Máy bay trinh sát, máy bay chiến đấu (đời đầu).

Trong Thế Chiến I, phi công dũng cảm lái chiếc máy bay trinh sát/chiến đấu (đời đầu) của mình vào sâu bên trong phòng tuyến địch, thu thập thông tin quan trọng về sự di chuyển của quân đội.