Hình nền cho transactional
BeDict Logo

transactional

/trænˈzækʃənəl/ /trænˈsækʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Mang tính giao dịch, liên quan đến giao dịch.

Ví dụ :

Hệ thống quản lý giao dịch của quán cà phê ghi lại mọi lần mua hàng, đảm bảo dữ liệu hàng tồn kho và doanh số chính xác.