Hình nền cho transferable
BeDict Logo

transferable

/trænsˈfɜːrəbl̩/ /trænsˈfɝrəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Có thể chuyển nhượng, có thể sang nhượng.

Ví dụ :

"To start a new career, you need transferable skills."
Để bắt đầu một sự nghiệp mới, bạn cần những kỹ năng có thể áp dụng được vào nhiều công việc khác nhau.