Hình nền cho transhumance
BeDict Logo

transhumance

/tɹænzˈhjuːməns/

Định nghĩa

noun

Chăn thả du mục, Sự di cư theo mùa (của đàn gia súc).

Ví dụ :

Mỗi mùa hè, gia đình đó lại thực hiện chăn thả du mục theo mùa, chuyển đàn cừu từ thung lũng nóng bức lên những đồng cỏ mát mẻ trên núi.