adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mát mẻ, hơi lạnh. Having a slightly low temperature; mildly or pleasantly cold. Ví dụ : "The air conditioner made the classroom a cooler place, perfect for studying. " Máy lạnh làm cho lớp học trở nên mát mẻ hơn, rất lý tưởng để học tập. weather sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mát mẻ, dễ chịu. Allowing or suggesting heat relief. Ví dụ : "Linen has made cool and breathable clothing for millennia." Vải lanh đã được dùng để may quần áo thoáng mát, dễ chịu trong hàng nghìn năm qua. weather sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mát, tông lạnh. Of a color, in the range of violet to green. Ví dụ : "If you have a reddish complexion, you should mainly wear cool colors." Nếu bạn có nước da ửng đỏ, bạn nên mặc chủ yếu các màu tông lạnh. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, Lạnh lùng, Tự chủ. Of a person, not showing emotion; calm and in control of oneself. Ví dụ : "Despite the noisy argument, Sarah remained cooler than everyone else. " Dù cuộc tranh cãi ồn ào, Sarah vẫn điềm tĩnh hơn tất cả mọi người. character person attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh nhạt, thờ ơ, hoài nghi. Unenthusiastic, lukewarm, skeptical. Ví dụ : "His proposals had a cool reception." Những đề xuất của anh ấy đã bị đón nhận một cách lạnh nhạt. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tĩnh, điềm tĩnh, ngầu. Calmly audacious. Ví dụ : "In control as always, he came up with a cool plan." Luôn kiểm soát mọi thứ như thường lệ, anh ta nghĩ ra một kế hoạch vừa bình tĩnh vừa táo bạo. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm a ấm ớ. Applied facetiously to a sum of money, commonly as if to give emphasis to the largeness of the amount. Ví dụ : "The inheritance was a cooler sum of money, enough to pay for a new car and a down payment on a house. " Gia tài thừa kế là một khoản tiền ấm a ấm ớ, đủ để mua một chiếc xe mới và trả trước cho một căn nhà. language word economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầu, chất chơi. Of a person, knowing what to do and how to behave; considered popular by others. Ví dụ : "Liam is a very cooler student; he always knows the right thing to say and do in class. " Liam là một học sinh rất ngầu; cậu ấy luôn biết nên nói và làm gì cho đúng trong lớp. person character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầu, chất, sành điệu. In fashion, part of or fitting the in crowd; originally hipster slang. Ví dụ : "My sister's new outfit was very cooler; everyone at school was copying her style. " Bộ đồ mới của chị gái tôi chất quá; ai ở trường cũng bắt chước theo phong cách của chị ấy. style culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổn, được, chấp nhận được. Of an action, all right; acceptable; that does not present a problem. Ví dụ : "Is it cool if I sleep here tonight?" Tối nay tôi ngủ ở đây có được không? attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tĩnh, điềm tĩnh, không nao núng. Of a person, not upset by circumstances that might ordinarily be upsetting. Ví dụ : "Despite the heavy rain and traffic, Sarah remained cooler than most people waiting for the bus. " Mặc dù trời mưa to và kẹt xe, Sarah vẫn bình tĩnh hơn hầu hết những người đang chờ xe buýt. attitude character person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Láo xược, trơ tráo, vô liêm sỉ. Quietly impudent, defiant, or selfish; deliberately presuming: said of persons and acts. Ví dụ : "The teenager's cooler attitude towards chores was a deliberate act of defiance. " Thái độ trơ tráo của đứa trẻ khi làm việc nhà là một hành động chống đối có chủ ý. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật làm mát, đồ làm mát. Anything which cools. Ví dụ : "The refrigerator is a good cooler for keeping milk fresh. " Tủ lạnh là một đồ làm mát tốt để giữ sữa tươi. utility item device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng đá, hộp giữ lạnh. An insulated bin or box used with ice or freezer packs to keep food or beverages cold while picnicking or camping. Ví dụ : "We packed a cooler with drinks and snacks for the family picnic. " Chúng tôi đã chuẩn bị một thùng đá, cho đầy nước uống và đồ ăn nhẹ vào đó, để mang đi dã ngoại cùng gia đình. food drink utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ lạnh xác, tủ bảo quản xác. A device for refrigerating dead bodies in a morgue. Ví dụ : "The morgue technician carefully placed the body in the special cooler. " Người kỹ thuật viên nhà xác cẩn thận đặt thi thể vào tủ lạnh xác chuyên dụng. medicine device body utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước giải khát ướp lạnh, thức uống pha lạnh. A mixed drink, especially one served chilled. Ví dụ : "They served wine coolers in the afternoon." Chiều hôm đó, họ phục vụ các loại nước giải khát pha chế ướp lạnh với rượu vang. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đá, khám, trại giam. A prison. Ví dụ : "The students were sent to the cooler for disrupting the class. " Mấy học sinh đó bị tống vào nhà đá vì tội gây rối trong lớp. police law building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tú lơ khơ xấu, bài xấu. A cold deck. Ví dụ : "The cooler in the backyard kept the drinks cold for the picnic. " Cái thùng đá để ngoài sân sau giữ lạnh đồ uống cho buổi dã ngoại. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gác cửa, bảo kê. A bouncer or doorman. Ví dụ : "The cooler at the club checked everyone's IDs before letting them in. " Người bảo kê ở câu lạc bộ kiểm tra chứng minh thư của tất cả mọi người trước khi cho họ vào. person job entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc