Hình nền cho stardust
BeDict Logo

stardust

/ˈstɑɹ.dʌst/

Định nghĩa

noun

Bột tiên, bụi sao.

Ví dụ :

Dường như thầy giáo lôi cuốn đó đã rắc bột tiên vào mỗi bài học, khiến ngay cả những chủ đề nhàm chán nhất cũng trở nên thú vị.
noun

Ví dụ :

"We are all made of stardust."
Tất cả chúng ta đều được tạo nên từ bụi sao, những hạt vật chất li ti còn sót lại từ các ngôi sao cổ xưa.