Hình nền cho trisecting
BeDict Logo

trisecting

/traɪˈsɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Giáo viên đã trình bày cách chia ba đường tròn thành ba cung tròn bằng nhau bằng compa và thước thẳng.