noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, vòng cung. That part of a circle which a heavenly body appears to pass through as it moves above and below the horizon. Ví dụ : "The astronomer studied the arcs the planets traced across the night sky each week, carefully measuring their progress relative to the horizon. " Mỗi tuần, nhà thiên văn học nghiên cứu các vòng cung mà các hành tinh vẽ ra trên bầu trời đêm, cẩn thận đo đạc sự di chuyển của chúng so với đường chân trời. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, đường cong. A continuous part of the circumference of a circle (circular arc) or of another curve. Ví dụ : "The rainbow in the sky displayed beautiful, colorful arcs. " Cầu vồng trên bầu trời hiện lên với những cung màu rực rỡ và tuyệt đẹp. math part figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, đường cong. A curve, in general. Ví dụ : "The rainbow formed beautiful arcs across the sky after the rain. " Cầu vồng tạo thành những cung tuyệt đẹp vắt ngang bầu trời sau cơn mưa. math science architecture part figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, hình cung. A band contained within parallel curves, or something of that shape. Ví dụ : "The two yellow arcs painted on the gym floor marked the free-throw area for basketball practice. " Hai hình cung màu vàng được vẽ trên sàn phòng tập thể dục dùng để đánh dấu khu vực ném phạt trong luyện tập bóng rổ. architecture math appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ quang điện. (electrics) A flow of current across an insulating medium; especially a hot, luminous discharge between either two electrodes or as lightning. Ví dụ : "The electrical arcs between the faulty wiring caused a small fire in the classroom. " Các hồ quang điện phát ra giữa những dây điện bị hỏng đã gây ra một đám cháy nhỏ trong lớp học. electronics energy physics electric technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cốt truyện, tuyến truyện. A story arc. Ví dụ : "The teacher said our writing assignments should have clear story arcs, with a beginning, a rising action, a climax, and a resolution. " Giáo viên nói các bài tập viết của chúng ta nên có cốt truyện rõ ràng, với phần mở đầu, diễn biến, cao trào và kết thúc. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, đường cong. A continuous mapping from a real interval (typically [0, 1]) into a space. Ví dụ : "The artist demonstrated how a computer program could generate complex shapes by connecting many small, curved arcs. " Người họa sĩ đã trình diễn cách một chương trình máy tính có thể tạo ra các hình dạng phức tạp bằng cách kết nối nhiều cung nhỏ, cong. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, cạnh có hướng. A directed edge. Ví dụ : "In the diagram of the computer network, the arcs show the direction of data flow between the servers. " Trong sơ đồ mạng máy tính, các cung, hay các cạnh có hướng, thể hiện hướng đi của luồng dữ liệu giữa các máy chủ. computing math technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng cung ba điểm. The three-point line. Ví dụ : "The basketball court was busy, with players shooting from various points beyond the arcs. " Sân bóng rổ rất nhộn nhịp, với người chơi ném bóng từ nhiều vị trí khác nhau bên ngoài vòng cung ba điểm. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào quang. An arclight. Ví dụ : "The old movie theater used arcs for lighting, creating a bright, almost blinding glow on the screen. " Rạp chiếu phim cũ thường dùng hào quang để chiếu sáng, tạo ra một ánh sáng chói lóa, gần như làm lóa mắt trên màn hình. energy technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch đường cong, uốn cong. To move following a curved path. Ví dụ : "The baseball arcs over the outfielder's head. " Quả bóng chày bay theo một đường cong vòng qua đầu cầu thủ chắn bóng ngoài sân. action physics way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, tạo thành hình cung. To shape into an arc; to hold in the form of an arc. Ví dụ : "The carpenter carefully arcs the piece of wood to create a beautiful archway. " Người thợ mộc cẩn thận uốn cong miếng gỗ để tạo ra một cổng vòm tuyệt đẹp. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hồ quang điện. To form an electrical arc. Ví dụ : "When the old wires touched, electricity arcs, creating sparks and a loud buzzing sound. " Khi mấy sợi dây điện cũ chạm vào nhau, điện tạo hồ quang điện, bắn ra tia lửa và kêu rè rè rất lớn. energy physics technology science electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc