Hình nền cho straightedge
BeDict Logo

straightedge

/ˈstreɪtˌedʒ/

Định nghĩa

noun

Thước kẻ, cạnh thẳng.

Ví dụ :

Bạn học sinh dùng một chiếc thước kẻ cạnh thẳng để vẽ một đường thẳng hoàn hảo trong vở toán.