Hình nền cho tutee
BeDict Logo

tutee

/tuˈtiː/ /tjuˈtiː/

Định nghĩa

noun

Học viên, người được dạy kèm.

Ví dụ :

Gia sư khen học viên vì kỹ năng toán học của em ấy đã tiến bộ rất nhiều.